Bảng Giá Nha Khoa Thái Tổ - 472-474 Lý Thái Tổ, Phường 10, Quận 10

 Địa chỉ: 472-474 Lý Thái Tổ, Phường 10, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam

- Điện thoại: (08) 2243 9925

- Hotline: (08) 6 293 3393

Giờ mở cửa:

Thứ Hai - Thứ Bảy 08:00–20:00

Chủ Nhật 08:00–17:00

Trung tâm Nha khoa Thái Tổ với đội ngũ chăm sóc khách hàng luôn sẵn sàng lắng nghe và giải quyết các thắc mắc của khách hàng trước, trong và sau khi điều trị. Chúng tôi luôn nỗ lực hết mình để có thể phục vụ khách hàng ngày một tốt hơn. Đội ngũ nhân viên được huấn luyện kỹ lưỡng từ chuyên môn cho đến thái độ phục vụ, tư cách, tác phong của từng bộ phận, cố gắng hết sức để phục vụ quý khách ngày càng tốt hơn . Chi phí điều trị hợp lý, bảo đảm làm hài long quý khách!


I. NHA CHU

1. Cạo vôi răng + Đánh bóng

100.000-200.000đ/2 hàm

2. Nạo túi (Nha chu viêm)

50.000 – 200.000đ/ 1 túi

3. Cắt nướu tạo hình

1.000.000đ/1 răng

4. Ghép nướu

2.000.000đ/1 răng

II. TRÁM RĂNG

1. Trám răng thẩm mỹ xoang nhỏ

100.000-150.000đ/1 răng

2. Trám răng thẩm mỹ xoang lớn

200.000-400.000đ/1 răng

3. Đắp mặt răng

200.000-400.000đ/1 răng

4. Trám răng sữa

80.000 – 150.000đ/1 răng


III. NHỔ RĂNG

1. Chụp film

20.000 – 50.000đ/1 răng

2. Răng sữa tê bôi

50.000đ/1 răng

3. Răng sữa tê chích

80.000-100.000đ/1 răng

4. Răng lung lay

100.000- 250.000đ/1 răng

5. Răng 1 chân

150.000- 250.000đ/1 răng

6. Răng cối nhỏ

200.000-300.000đ/1 răng

7.Răng cối lớn

250.000-400.000đ/1 răng


IV. TIỂU PHẪU

1. Răng khôn hàm trên

500.000-1.500.000đ/1 răng

2. Răng khôn hàm dưới

700.000-1.500.000đ/1 răng

3. Cắt nạo chóp

1000.000-2000.000đ/1 răng

V. CHỮA TỦY

1. Răng 1 chân

300.000-500.000đ/1 răng

2. Răng 2 chân

400.000-700.000/1 răng

3. Răng 3 chân

500.000-1.000.000đ/1 răng

4. Chữa tủy lại

100.000 -200.000đ/1 răng

6. Lấy tủy buồng

100.000đ/1 răng

7. Lấy tủy răng sữa

200.000-500.000đ/1răng

8. Đóng pin

500.000-1.000.000đ/1 răng


VI. PHỤC HÌNH RĂNG

1.Cố định

Răng không kim loại Cercon

4.800.000đ/1 răng

Răng sứ kim loại vàng loại I

5.500.000đ/1 răng

Răng sứ kim loại vàng loại II

5.000.000đ/1 răng

Răng sứ hợp kim Titan

2.500.000đ/1răng

Răng sứ Laminate

4.500.000đ/1răng

Răng sứ kim loại 

1.200.000đ/1răng

Răng Inox

500.000-600.000đ/1răng

Tháo mão răng

50.000-200.000đ/1răng

Cùi giả

150.000 – 200.000đ/1 răng

2.Bán cố định

Attachment đôi

3.500.000đ/1 răng

Attachment Đơn

2.500.000đ/1răng

3.Tháo lắp

Khung hợp kim Cr-Co

4.800.000đ/1 hàm

Khung hợp kim Vadium

5.500.000đ/1 hàm

Khung hợp kim TiTan

5.000.000đ/1 hàm

Toàn hàm

2.200.000đ/1 hàm

Nền hàm gia cố lưới

1.100.000đ/1hàm

Đệm hàm mềm

1.100.000đ/1hàm

Răng trên hàm khung

 250.000/1răng

Răng sứ

700.000đ

Răng Justi

300.000đ/1răng

Răng Composite

350.000đ/1răng

Hàm nhựa mềm

2.500.000 đ/1hàm

Hàm nhựa mềm 1 răng

1.300.000 đ/1răng

Móc nhựa mềm trong suốt

500.000/1 móc

Hàn hàm nhựa bán phần gãy

200.000đ

Gắn lại phục hình cũ bằng cement

200.000đ/1 răng

Hàn hàm nhựa toàn hàm gãy

500.000đ


VII. TẨY TRẮNG RĂNG

1. Tại nhà

1.500.000đ/2 hàm

2. Tại phòng (không ê buốt)

3.000.000đ/2 hàm

3. Tại phòng (laser)

2.500.000đ/2 hàm

4. Răng nhiễm Tetra

3.000.000-5.000.000đ/2 hàm


VIII. CHỈNH NHA

Tùy thời gian điều trị và mức độ khó, dễ

1. Mắc cài Inox

20.000.000-23.000.000đ

2. Mắc cài sứ

25.000.000-30.000.000đ

3. Mắc cài mặt trong răng

80.000.000đ

4. Mắc cài tự đóng

30.000.0000-35.000.000đ

5. Mắc cài sứ tự đóng

35.000.000-40.000.000đ

Liên hệ

Máy lọc nước Việt Nhật

Địa chỉ : 117 Phan Đình Phùng - Phường 17 - Quận Phú Nhuận
Hotline : 0916 55 2003 - Email : [email protected]

Bản đồ

Các thông tin trên kienthucnhakhoa.com.vn chỉ mang tính chất tham khảo, chúng tôi không chịu trách nhiệm với bất kỳ vấn đề gì khi tự ý sử dụng các thông tin mà chưa thông qua bác sĩ.